PAT Astrology Logo
THIÊN TRI· PATThiên thời · Địa lợi · Nhân hòa
Lịch Pháp & Xem Ngày Hoàng Đạo

Lịch Âm Dương & Xem Ngày Tốt Vạn Sự

Tính toán ngày Hoàng Đạo / Hắc Đạo, 12 Trực, 28 Tú, giờ tốt và đánh giá mức độ phù hợp cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, xuất hành.

Văn Khấn Điền Tên Tuổi (40+ Bài)
Lịch Dương
Ngày 3 Tháng 9 Năm 2026
03
Thứ 5
Lịch Âm
Ngày 22 Tháng 7 Năm Bính Ngọ
22
Ngày Canh Thìn • Tháng Bính Thân
Kim Quỹ Hoàng Đạo • Trực Thành
Ngày Rất Tốt
Giành được lòng tin rất khó mà hủy diệt thì dễ lắm, quan trọng không phải là dối gạt chuyện lớn hay nhỏ mà chính việc dối gạt đã là vấn đề.

Tra Cứu Giờ Tốt Theo Việc Đại Cát

Tính toán ngày & giờ hoàng đạo đắc thời cho Cắt Tóc đón lộc, Xuất Hành và Cưới Hỏi

Trực Nhật Âm Lịch:Ngày 22 Hanh ThôngCát

Thuận lợi trong kinh doanh, giao thương buôn bán có lời.

Độ Cát Lợi
★★★★
Hôm nay là Ngày 22 Hanh Thông (Cát). Rất tốt cho việc cắt tóc lấy hên làm ăn. Nên ưu tiên cắt vào các khung giờ Hoàng Đạo ban ngày.

Khung Giờ Hoàng Đạo Ban Ngày Tốt Nhất Để Cắt Tóc:

Giờ Mão (Minh Đường Hoàng Đạo)05:00 - 07:59

Khung giờ Minh Đường Hoàng Đạo đại cát — Dương khí sung mãn, cắt tóc đón tài khí thịnh vượng.

Giờ Ngọ (Kim Quỹ Hoàng Đạo)11:00 - 13:59

Khung giờ Kim Quỹ Hoàng Đạo đại cát — Dương khí sung mãn, cắt tóc đón tài khí thịnh vượng.

Giờ Mùi (Thiên Đức Hoàng Đạo)13:00 - 15:59

Khung giờ Thiên Đức Hoàng Đạo đại cát — Dương khí sung mãn, cắt tóc đón tài khí thịnh vượng.

Giờ Dậu (Ngọc Đường Hoàng Đạo)17:00 - 19:59

Khung giờ Ngọc Đường Hoàng Đạo đại cát — Dương khí sung mãn, cắt tóc đón tài khí thịnh vượng.

* Cổ nhân khuyên nên cắt tóc từ 06:00 đến 17:00, tránh cắt tóc ban đêm sau 19:00 để giữ nguyên dương khí.

6 Giờ Hoàng Đạo (Cát Giờ)

23:00
Dần
03:00
Mão
05:00
Ngọ
11:00
Mùi
13:00
Dậu
17:00

6 Giờ Hắc Đạo (Hung Giờ)

Sửu
01:00
Thìn
07:00
Tỵ
09:00
Thân
15:00
Tuất
19:00
Hợi
21:00

Bảng Thông Số Lý Số & Trạch Nhật Cổ Bản

Ngũ Hành & Nạp Âm
Ngày Canh Thìn; Nghĩa Nhật (Chi sinh Can - Cát). Nạp Âm: Bạch Lạp Kim.
Lục Hợp: Dậu • Tam Hợp: Thân & Tý • Xung: Tuất.
Bành Tổ Bách Kỵ NhậtCanh bất kinh lạc chức cơ hư xướng (Không nên dệt vải may mặc lớn) • Thìn bất khốc khấp tất chủ trùng tang (Không nên than khóc)
Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu (Hung Tinh): Miệng tiếng thị phi, đề phòng tranh chấp khẩu thiệt, cẩn trọng lời ăn tiếng nói.
Nhị Thập Bát Tú (Sao Lâu Kim Cẩu)
• Hành Kim (Cát Tinh): Sao tốt, cầu danh lợi, cưới hỏi và khởi công may mắn.
Thập Nhị Kiến Trừ (Trực Thành)
Ý nghĩa: Thành công, toàn vẹn, đại cát cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.
Nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Nhập trạch, Ký hợp đồng, Xuất hành
Kiêng kỵ: Tranh chấp kiện tụng
Ngọc Hạp Thông Thư
✦ Sao Tốt (Cát Tinh):
Lục Hợp: Được hòa hợp quý nhân tương trợ, ký kết giao dịch thuận lợi.
Lục Hợp: Được hòa hợp quý nhân tương trợ, ký kết giao dịch thuận lợi.
Nhân Chuyên: Đại cát tinh, gặp hung hóa cát, vạn sự cát tường.
✦ Sao Xấu (Hung Tinh):
Kiếp Sát: Kỵ xuất hành xa, giá thú, an táng.
Kim Thần Thất Sát: Đại hung sát, kiêng làm việc trọng đại.
Hướng Xuất Hành
• Hỷ Thần: Hướng Tây Bắc
• Tài Thần: Hướng Tây Nam
• Hạc Thần (tránh): Hướng Đông Nam
Ngày Xuất Hành Cụ Khổng MinhNgày Bạch Hổ Đầu (Xấu): Xuất hành cầu tài không được, đi xa bất lợi, mưu sự khó thành.
Giờ Xuất Hành Lý Thuần Phong
Tý / Ngọ (Không Vong (Tuyệt Lộ))Xấu
23h00 - 01h00 & 11h00 - 13h00

Cầu tài không có kết quả, đi xa dễ gặp trở ngại, việc lớn không nên làm.

Sửu / Mùi (Đại An)Tốt
01h00 - 03h00 & 13h00 - 15h00

Xuất hành mọi việc đều bình an, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành.

Dần / Thân (Tốc Hỷ)Tốt
03h00 - 05h00 & 15h00 - 17h00

Tin vui đến nhanh chóng, cầu tài nên đi hướng Nam, gặp gỡ đối tác quý nhân.

Mão / Dậu (Tiểu Cát)Tốt
05h00 - 07h00 & 17h00 - 19h00

Gặp nhiều may mắn nhỏ, kinh doanh buôn bán hanh thông, xuất hành thuận lợi.

Thìn / Tuất (Lưu Niên)Xấu
07h00 - 09h00 & 19h00 - 21h00

Mọi việc dây dưa, chậm chạp, cầu tài khó thành, nên nhẫn nại phòng khẩu thiệt.

Tỵ / Hợi (Xích Khẩu)Xấu
09h00 - 11h00 & 21h00 - 23h00

Dễ sinh cãi vã, thị phi, nên hoãn việc xuất hành cầu tài hoặc ký hợp đồng.

Lời Khuyên Cổ Nhân Về Phép Quyền Biến Chọn Ngày:

Cổ nhân dạy: “Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt.” Trong trường hợp bắt buộc phải tiến hành công việc vào ngày chưa đắc thời, quý vị hãy áp dụng phép Quyền Biến:

  1. Ưu tiên chọn Khung Giờ Hoàng Đạo hoặc Giờ Tốt Lý Thuần Phong để khởi sự.
  2. Xuất hành theo Hướng Hỷ Thần hoặc Tài Thần để nghênh đón may mắn và tài lộc.
  3. Tâm thành làm việc thiện tích đức, giữ lòng hòa thuận ắt hung hóa cát, vạn sự hanh thông.

Đánh Giá Mức Độ Phù Hợp Cho Các Việc Đại Sự

Cưới hỏiRất Tốt (5★)

Ngày đại cát cho hôn lễ, vợ chồng hòa thuận trăm năm.

Khai trươngRất Tốt (5★)

Khai trương hồng phát, tài lộc hanh thông, khách hàng tấp nập.

Nhập trạchRất Tốt (5★)

Nhập trạch đón vượng khí, gia trạch an khang thịnh vượng.

Động thổNên Tránh (2★)

Cần tránh phạm ngày Phá hoặc Nguy khi đào móng khởi công.

Xuất hànhTốt (4★)

Nên xuất hành theo hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Tây Nam (Tài Thần).

Ký hợp đồngRất Tốt (5★)

Giao dịch thuận lợi, đôi bên cùng có lợi và bền vững.

Mua xe / Tài sảnTốt (5★)

Rước tài sản may mắn, bình an trên mọi nẻo đường.